welt

/welt/
danh từ
  1. đường viền (găng tay, túi áo)
  2. diềm (ở mép đế giày dép)
  3. lằn roi ((cũng) weal)
động từ
  1. viền (găng tay, túi áo)
  2. khâu diềm (vào mép đế giày dép)
  3. quất, vụt ((cũng) weal)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

welt
A shoemaker adds a welt to the sole of a leather shoe.