ven

ven

Một con đường nhựa chạy ven theo bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mép, rìa, phần nằmphía ngoài cùng của một vật hoặc một khu vực: "ven" chỉ ranh giới hoặc đường biên tiếp giáp với không gian khác.
    • Đường viền, bờ: "ven" thường dùng để chỉ phần tiếp xúc giữa hai mặt phẳng hoặc giữa vật thể với môi trường xung quanh.
  2. Động từ:

    • Đi, nằm hoặcsát theo một đường ranh giới nào đó: "ven" diễn tả hành động hoặc trạng thái bám sát vào một đường biên, mép, hoặc bờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ven đường nhiều cây xanh. (Phần rìa của con đường trồng nhiều cây.)
    • Họ cắm trại ở ven biển. (Họ dựng lềukhu vực gần bờ biển.)
  • Động từ:

    • Chúng tôi ven theo bờ suối để tìm lối đi. (Chúng tôi đi sát theo mép suối để tìm đường.)
    • ấy ven tường bước để tránh bẩn. ( ấy đi sát vào tường để không bị .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ven đô": vùng ngoại ô, sát với thành phố.

    • Khu ven đô đang phát triển nhanh chóng. (Khu vực ngoại ô tiếp giáp thành phố mở rộng mạnh mẽ.)
  • "ven sông": khu vực dọc theo bờ sông.

    • Làng chài ven sông sống bằng nghề đánh bắt. (Ngôi làng nằm sát bờ sông sinh hoạt nhờ nghề .)
  • "tiêm ven": (y học) tiêm thuốc trực tiếp vào tĩnh mạch, thường gọi tắt "tiêm tĩnh mạch".

    • Bác sĩ chỉ định tiêm ven cho bệnh nhân. (Bác sĩ yêu cầu tiêm thuốc vào tĩnh mạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Bờ (danh từ): mép nước, ranh giới giữa đất nước.

    • Bờ biển nơi sóng vỗ. (Mép nước biển tiếp giáp với đất liền.)
  • Mép (danh từ): phần rìa, cạnh ngoài cùng của vật.

    • Mép bàn bị sứt mất một góc. (Phần rìa của mặt bàn bị hỏng.)
  • Rìa (danh từ): phần ngoài cùng, xa trung tâm.

    • Rìa rừng nhiều loại cây nhỏ. (Phần ngoài cùng của khu rừng mọc nhiều cây thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Sát: ở gần, tiếp giáp.

    • Nhà anh ấy sát đường lớn. (Nhà anh ấy nằm ngay cạnh con đường chính.)
  • Dọc theo: theo suốt chiều dài của một đường hoặc bờ.

    • Họ đi dọc theo bờ sông. (Họ đi men theo suốt bờ sông.)
Thành ngữ liên quan
  • Ven trời: phần chân trời, nơi trời đất gặp nhau.
    • Mặt trời lặn ở ven trời phía tây. (Mặt trời xuống dưới đường chân trời hướng tây.)