ven
Định nghĩa
Danh từ:
- Mép, rìa, phần nằm ở phía ngoài cùng của một vật hoặc một khu vực: "ven" chỉ ranh giới hoặc đường biên tiếp giáp với không gian khác.
- Đường viền, bờ: "ven" thường dùng để chỉ phần tiếp xúc giữa hai mặt phẳng hoặc giữa vật thể với môi trường xung quanh.
Động từ:
- Đi, nằm hoặc ở sát theo một đường ranh giới nào đó: "ven" diễn tả hành động hoặc trạng thái bám sát vào một đường biên, mép, hoặc bờ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ven đường có nhiều cây xanh. (Phần rìa của con đường trồng nhiều cây.)
- Họ cắm trại ở ven biển. (Họ dựng lều ở khu vực gần bờ biển.)
Động từ:
- Chúng tôi ven theo bờ suối để tìm lối đi. (Chúng tôi đi sát theo mép suối để tìm đường.)
- Cô ấy ven tường mà bước để tránh bẩn. (Cô ấy đi sát vào tường để không bị dơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ven đô": vùng ngoại ô, sát với thành phố.
- Khu ven đô đang phát triển nhanh chóng. (Khu vực ngoại ô tiếp giáp thành phố mở rộng mạnh mẽ.)
"ven sông": khu vực dọc theo bờ sông.
- Làng chài ven sông sống bằng nghề đánh bắt. (Ngôi làng nằm sát bờ sông sinh hoạt nhờ nghề cá.)
"tiêm ven": (y học) tiêm thuốc trực tiếp vào tĩnh mạch, thường gọi tắt là "tiêm tĩnh mạch".
- Bác sĩ chỉ định tiêm ven cho bệnh nhân. (Bác sĩ yêu cầu tiêm thuốc vào tĩnh mạch.)
Biến thể và từ gần giống
Bờ (danh từ): mép nước, ranh giới giữa đất và nước.
- Bờ biển là nơi sóng vỗ. (Mép nước biển tiếp giáp với đất liền.)
Mép (danh từ): phần rìa, cạnh ngoài cùng của vật.
- Mép bàn bị sứt mất một góc. (Phần rìa của mặt bàn bị hỏng.)
Rìa (danh từ): phần ngoài cùng, xa trung tâm.
- Rìa rừng có nhiều loại cây nhỏ. (Phần ngoài cùng của khu rừng mọc nhiều cây thấp.)
Từ đồng nghĩa
Sát: ở gần, tiếp giáp.
- Nhà anh ấy sát đường lớn. (Nhà anh ấy nằm ngay cạnh con đường chính.)
Dọc theo: theo suốt chiều dài của một đường hoặc bờ.
- Họ đi dọc theo bờ sông. (Họ đi men theo suốt bờ sông.)
Thành ngữ liên quan
- Ven trời: phần chân trời, nơi trời và đất gặp nhau.
- Mặt trời lặn ở ven trời phía tây. (Mặt trời xuống dưới đường chân trời hướng tây.)