ven

  1. bord; bordure
    • Ven đường
      bord de la route
  2. (thường ven theo) longer
    • Ven theo bờ biển
      longer la côte
  3. (infml.) veine
    • tiêm ven
      pipûre intraveineuse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ven
Một con đường nhựa chạy ven theo bờ sông.