facing

/'feisiɳ/
danh từ
  1. sự đương đầu (với một tình thế)
  2. sự lật (quân bài)
  3. sự quay (về một hướng)
  4. (số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)
  5. sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài
  6. khả năng; sự thông thạo
    • to put somebody through his facings
      thử khả năng của ai
    • to go through one's facing
      qua sự kiểm tra về khả năng
  7. (quân sự), (số nhiều) động tác quay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

facing
The tailor sews a decorative facing onto the collar of a jacket.