venial

/'vi:njəl/
tính từ
  1. có thể tha thứ được, bỏ qua được
    • a venial sin
      tội có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "venial"

venial
A student makes a venial mistake on a math test.