excusable

Học thuật
Thân thiện
excusable

The child's late homework was excusable due to the family emergency.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể được tha thứ, có thể được bỏ qua: Chỉ một hành động, lỗi lầm hoặc sự thiếu sót người ta có thể hiểu chấp nhận lý do cho , do đó không đáng bị khiển trách nghiêm khắc.
    • Có thể chấp nhận được, có thể dung thứ được: Chỉ một điều đó, mặc dù không đúng hoặc không lý tưởng, nhưng trong hoàn cảnh cụ thể thì có thể được xem xét thông cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His lateness was excusable because of the severe traffic jam. (Việc anh ấy đến muộn có thể tha thứ được tắc đường nghiêm trọng.)
    • Making a few spelling mistakes in a first draft is excusable. (Mắc một vài lỗi chính tả trong bản nháp đầu tiên có thể bỏ qua được.)
    • Given her young age, her lack of experience is excusable. (Xét đến tuổi trẻ của ấy, sự thiếu kinh nghiệm có thể thông cảm được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In an excusable manner": một cách có thể tha thứ được.

    • He acted in an excusable manner under extreme pressure. (Anh ta đã hành động một cách có thể tha thứ được dưới áp lực cực độ.)
  • "To find something excusable": thấy điều đó có thể bỏ qua/tha thứ được.

    • The judge found the defendant's actions excusable due to provocation. (Thẩm phán thấy hành động của bị cáo có thể tha thứ được do bị khiêu khích.)
Biến thể từ gần giống
  • Excuse (động từ): tha thứ, bào chữa.

    • Please excuse my interruption. (Xin hãy thứ lỗi cho sự ngắt lời của tôi.)
  • Inexcusable (tính từ): không thể tha thứ được.

    • Such rudeness is inexcusable. (Sự thô lỗ như vậy không thể tha thứ được.)
Từ đồng nghĩa
  • Forgivable: có thể tha thứ được.
  • Pardonable: có thể tha thứ được.
  • Understandable: có thể hiểu được, dễ thông cảm.
  • Justifiable: có thể biện minh được, có lý do chính đáng.
Thành ngữ liên quan
  • "To be within excusable limits": nằm trong giới hạn có thể chấp nhận/tha thứ được.
    • The delay was within excusable limits given the circumstances. (Sự chậm trễ nằm trong giới hạn có thể chấp nhận được xét theo hoàn cảnh.)
excusable

The child's late homework was excusable due to the family emergency.

Adjective
  1. dễ được tha thứ, có thể dung thứ được
  2. có thể bỏ qua được

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống