farder

ngoại động từ
  1. đánh phấn
    • Farder un acteur
      đánh phấn cho một diễn viên
  2. (nghĩa bóng) che đậy
    • Farder sa pensée
      che đậy ý nghĩ của mình
    • Farder sa marchandise
      (thương nghiệp) giấu hàng xấu xuống đáy thúng, bày hàng tốt lên mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "farder"

Từ có nhắc đến "farder"