vesta

/'vestə/
danh từ
  1. (Vesta) (thần thoại,thần học) Táo ((từ cổ,nghĩa cổ) La )
  2. diêm
  3. nến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vesta
A small telescope reveals the asteroid Vesta as a bright point of light.