vast

/vɑ:st/
tính từ
  1. rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a vast expanse of water
      một vùng nước mênh mông
    • a vast mountain
      quả núi lớn
    • a vast sum
      số tiền lớn
    • vast reading
      sự hiểu biết rộng; sự đọc rộng
danh từ
  1. (thơ ca); (văn học) khoảng rộng bao la
    • the vast of ocean
      đại dương rộng bao la
    • the vast of heaven
      bầu trời rộng bao la

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

vast
The telescope reveals the vast expanse of the night sky.