wearable

/'weərəbl/
tính từ
  1. có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép...); có thể đội được ()

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "wearable"

wearable
A smartwatch is a popular type of wearable technology.