wearable

/'weərəbl/
Học thuật
Thân thiện
wearable

A smartwatch is a popular type of wearable technology.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thể mặc được, có thể bận được: Dùng để mô tả quần áo hoặc phụ kiện có thể được mặc lên người một cách phù hợp thoải mái.
    • Có thể mang/đi được: Dùng để mô tả giày dép có thể mang vừa vặn sử dụng được.
    • Có thể đội được: Dùng để mô tả nón có thể đội lên đầu một cách phù hợp.
  2. Danh từ:

    • Đồ có thể mặc được, trang phục: Chỉ một loại quần áo hoặc phụ kiện được thiết kế để mặc trên người.
    • Thiết bị đeo được: Trong công nghệ, chỉ các thiết bị điện tử nhỏ gọn có thể đeo trên người như một phụ kiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This fabric is soft and comfortable, making the dress easily wearable. (Chất vải này mềm mại thoải mái, khiến chiếc váy dễ dàng có thể mặc được.)
    • After repairs, the old shoes are wearable again. (Sau khi sửa chữa, đôi giày lại có thể mang được.)
  • Danh từ:

    • The store specializes in smart wearables like fitness trackers. (Cửa hàng chuyên về các thiết bị đeo được thông minh như vòng theo dõi thể dục.)
    • She designs high-tech wearables that monitor health. ( ấy thiết kế các đồ có thể mặc được công nghệ cao để theo dõi sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wearable technology" / "Wearable tech": Công nghệ đeo được, chỉ các thiết bị điện tử thông minhthể tích hợp vào quần áo hoặc đeo trên người.
    • Wearable technology is changing how we monitor our daily activities. (Công nghệ đeo được đang thay đổi cách chúng ta theo dõi các hoạt động hàng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Wear (động từ): mặc, mang, đội.
  • Wearability (danh từ): tính chất có thể mặc/mang/đội được, sự thoải mái khi mặc.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Donnable (có thể mặc được - ít dùng), clothing-appropriate (phù hợp để làm quần áo).
  • Danh từ (trong công nghệ): Wearable device (thiết bị đeo được), smart accessory (phụ kiện thông minh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "wearable" chủ yếu tính từ/danh từ. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "wear").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "wearable").

wearable

A smartwatch is a popular type of wearable technology.

tính từ
  1. có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép...); có thể đội được ()

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "wearable"