wear

/weə/
Học thuật
Thân thiện
wear

She wears a yellow dress to the garden party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự mặc, sự mang, sự đeo: Hành động hoặc trạng thái quần áo, phụ kiện hoặc đồ vật trên người.
    • Quần áo, trang phục: Những thứ được mặc trên người, thường được phân loại theo mục đích hoặc đối tượng.
    • Sự hao mòn, sự mòn: Tình trạng bị giảm chất lượng, hư hỏng dần do sử dụng lâu dài hoặc ma sát.
  2. Động từ:

    • Mặc, mang, đeo, đội: Đặt quần áo, giày dép, nón, kính, trang sức... lên cơ thể.
    • Để (râu, tóc): kiểu tóc hoặc râu cụ thể.
    • (vẻ, biểu hiện): Thể hiện một cảm xúc, thái độ hoặc đặc điểm nào đó trên khuôn mặt hoặc qua dáng vẻ.
    • Bị mòn, bị hao mòn: Trở nên , mỏng hoặc hư hỏng dần do sử dụng.
    • Dùng bền, chịu mòn: khả năng chống chịu tốt, sử dụng được lâu không dễ hư hỏng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • This jacket is for casual wear. (Chiếc áo khoác này dành cho việc mặc thường ngày.)
    • The wear on the car tires is quite severe. (Sự mòn trên lốp xe ô tô khá nghiêm trọng.)
  • Động từ:

    • I wear a uniform to school. (Tôi mặc đồng phục đến trường.)
    • He wears glasses to read. (Anh ấy đeo kính để đọc.)
    • She always wears a smile. ( ấy luôn nở một nụ cười.)
    • The stone steps have worn smooth over centuries. (Các bậc thang đá đã bị mòn nhẵn qua nhiều thế kỷ.)
    • This fabric wears very well. (Chất vải này mặc rất bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wear thin": trở nên mỏng manh, yếu đi hoặc kém hiệu quả (nghĩa bóng).

    • My patience is beginning to wear thin. (Sự kiên nhẫn của tôi bắt đầu cạn dần.)
  • "to wear one's heart on one's sleeve": thể hiện cảm xúc một cách rõ ràng, không giấu giếm.

    • She wears her heart on her sleeve, so you always know how she feels. ( ấy bộc lộ cảm xúc rõ ràng, nên bạn luôn biết ấy cảm thấy thế nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Wearable (adj): Có thể mặc được.

    • The new smartwatch is sleek and wearable. (Đồng hồ thông minh mới thanh lịch có thể đeo được.)
  • Wearer (n): Người mặc, người đeo.

    • The helmet protects the wearer. (Chiếc bảo hiểm bảo vệ người đội.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quần áo): Clothing, attire, garments.
  • Danh từ (sự mòn): Erosion, deterioration, abrasion.
  • Động từ (mặc): Put on, don, dress in.
  • Động từ (có vẻ): Display, exhibit, show.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Wear away: Làm mòn dần, bị mòn dần.

    • The inscription on the coin has worn away over time. (Dòng chữ khắc trên đồng xu đã bị mòn dần theo thời gian.)
  • Wear down:

    • Làm mòn (vật ).
      • Walking on rough surfaces wears down shoe soles. (Đi trên bề mặt gồ ghề làm mòn đế giày.)
    • Làm suy kiệt, làm nản lòng (tinh thần).
      • The constant pressure wore him down. (Áp lực liên tục làm anh ấy suy kiệt.)
  • Wear off: Phai mờ, biến mất dần (thường chỉ cảm giác hoặc hiệu ứng).

    • The effects of the medicine will wear off in a few hours. (Tác dụng của thuốc sẽ hết sau vài giờ.)
  • Wear on: Trôi qua một cách chậm chạp (thời gian).

    • As the meeting wore on, people became restless. (Khi cuộc họp kéo dài, mọi người trở nên bồn chồn.)
  • Wear out:

    • Làm hỏng hẳn, mòn hẳn do sử dụng.
      • Children wear out their shoes quickly. (Trẻ con làm hỏng giày rất nhanh.)
    • Làm kiệt sức, làm mệt lử.
      • The long journey wore us out. (Chuyến đi dài làm chúng tôi kiệt sức.)
Thành ngữ liên quan
  • Wear the trousers/pants: người ra quyết định, nắm quyền kiểm soát (trong một mối quan hệ hoặc gia đình).

    • It's clear who wears the trousers in that house. (Rõ ràng ai người nắm quyền trong ngôi nhà đó.)
  • Wear two hats: Đảm nhận hai vai trò khác nhau.

    • In our small company, she wears two hats: both manager and accountant. (Trong công ty nhỏ của chúng tôi, ấy đảm nhận hai vai trò: vừa quản lý vừa kế toán.)
wear

She wears a yellow dress to the garden party.

danh từ
  1. sự mang; sự dùng; sự mặc
    • for autumn wear
      để mặc mùa thu
    • the shirt I have in wear
      cái so mi tôi đang mặc
  2. quần áo; giầy dép
    • evening wear
      quần áo mặt tối
    • men's wear
      quần áo đàn ông
  3. sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được
    • of never-ending wear
      không bao giờ mòn rách
    • there is a lot of wear left in my dress
      cái áo của tôi còn mặc được chán
  4. sự hao mòn, sự mòn; (pháp ) sự hư hỏng (nhà cửa)
    • one-sided wear
      mòn một bên
    • wear and tear
      sự hao mòn hư hỏng
  5. (kỹ thuật) sự mòn
  6. (tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, mòn)
ngoại động từ wore; worn
  1. mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội ()
    • to wear glasses
      đeo kính
    • to wear a sword
      mang gươm
    • to wear black
      mặc đồ đen
    • to wear a moustache
      để một bộ ria
    • to wear one's hair long
      để tóc dài
    • to wear a hat
      đội
  2. dùng mòn, dùng , dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to wear one's coat to rags
      mặc áo cho đến rách tả tơi
    • to wear one's coat threadbare
      mặc áo cho đến sờn cả chỉ
    • to wear a hole in
      mặc (đi, dùng) cho đến thủng (rách) ra
    • to be worn with care
      (nghĩa bóng) tiều tuỵ đi lo âu
  3. dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp
    • to wear a pair of shoes comfortable
      đi đôi giầy cho quen (vừa) chân
  4. (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, , mang
    • to wear a troubled look
      có vẻ bối rối
    • to wear a famous name
      tiếng, lừng danh
nội động từ
  1. mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, đi
  2. dần dần quen, dần dần vừa
    • my new shoes are wearing to my feet
      đôi giày mới của tôi dần dần đi vừa chân
  3. dùng, dùng được
    • good leather will wear for year
      da tốt dùng được lâu năm
  4. (nghĩa bóng) dần dần trở nên
    • enthusiasm wears thin
      nhiệt tình dần dần trở nên sút kém

Idioms

  • to wear away
    làm mòn dần, làm mất dần
  • to waer down
    làm mòn (đế giày, dụng cụ)
  • to wear off
    làm mòn mất; mòn mất
  • to wear on
    tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận)
  • to wear out
    làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn
  • to wear well
    dùng bền, bền
  • to wear one's years well
    trẻ lâu, trông còn trẻ