Videoaccomplishment

/ə'kɔmpliʃmənt/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ accomplishment để mô tả những thành tựu kỹ năng trong tiếng Anh. Từ này không chỉ đơn thuần sự hoàn thành công việc còn mang ý nghĩa về những thành tích đáng tự hào tài năng đặc biệt của một cá nhân. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc phổ biến như a sense of accomplishment hay no mean accomplishment cùng các dụ thực tế trong công việc đời sống. Hãy cùng xem video để làm chủ cách dùng từ vựng quan trọng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "accomplishment"

accomplishment
She proudly displayed her academic accomplishment on the wall.