Videoadopted

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ adopted trong tiếng Anh để mô tả việc nhận con nuôi hoặc sự lựa chọn một quê hương mới. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa tính từ này với các từ liên quan như adopt hay adoptive. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế về gia đình, quốc gia cả những cụm từ nâng cao như quê hương thứ hai hay tên hiệu. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "adopted"

adopted
She proudly holds a photo of her adopted daughter.