native

/'neitiv/
tính từ
  1. (thuộc) nơi sinh
    • native country; native place
      nơi sinh, quê hương
  2. tự nhiên, bẩm sinh
    • native ability
      tài năng bẩm sinh, thiên
  3. (thuộc) địa phương; (thuộc) thổ dân
    • native customs
      những phong tục của dân địa phương
  4. tự nhiên (kim loại, khoáng chất)
    • native gold
      vàng tự nhiên
danh từ
  1. người sinh ở, người quê quán ở, người địa phương, thổ dân
    • a native of Hanoi
      người quê nội
  2. loài (vật, cây) địa phương, loài nguyên sản; thổ sản
  3. nuôi (ở bờ biển Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

native
A native copper nugget rests on a geologist's open field guide.