Videoadopter

/ə'dɔptə/

Học cách sử dụng động từ adopter trong tiếng Pháp qua bài giảng chi tiết này. Từ này không chỉ mang nghĩanhận con nuôi mà còn được sử dụng rộng rãi trong các ngữ cảnh đời sống chính trị để chỉ sự chấp thuận hoặc thông qua. Bài học sẽ hướng dẫn bạn ba nghĩa chính của adopter cùng các ví dụ thực tế như việc thông qua một đạo luật hay thể hiện một thái độ cụ thể. Chúng ta cũng sẽ khám phá các từ liên quan như adoption các từ đồng nghĩa hữu ích khác. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "adopter"

adopter
Un couple heureux vient d'adopter un petit garçon.