Videoastonish

/əs'tɔniʃ/

Học cách sử dụng động từ astonish để diễn tả sự ngạc nhiên mạnh mẽ sửng sốt trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững định nghĩa, các cấu trúc đi kèm với giới từ cách phân biệt với các từ đồng nghĩa như amaze hay astound. Chúng ta cũng sẽ khám phá các biến thể quan trọng như tính từ astonishing danh từ astonishment thông qua những dụ thực tế sinh động. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ từ vựng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "astonish"

astonish
Your ability to speak six languages astonishes me.