Videoattrition

/ə'triʃn/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng của danh từ attrition trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ attrition không chỉ mang nghĩa sự mài mòn vật còn được dùng rộng rãi trong quản trị nhân sự chiến lược quân sự để chỉ sự tiêu hao dần dần. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các cụm từ phổ biến như war of attrition hay attrition rate cùng các dụ thực tế sinh động. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng quan trọng này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "attrition"

Từ có nhắc đến "attrition"

attrition
The constant attrition of the river smoothed the jagged stones.