bị

bị một từ nhỏ nhưng rấtđắttrong tiếng Việt: lúc danh từ chỉ một đồ đựng truyền thống, lúc xuất hiện trong ngữ cảnh tranh chấp nhưbị đơn”, thường gặp nhất là từ đánh dấu chủ thể đang chịu một điều bất lợi hoặc không mong muốn. Điểm thú vị chỉ cần nhìn sau bị, ta có thể đoán được vai trò của : bị + động từ, bị + sự việc tiêu cực, hay một cách dùng danh từ ít gặp hơn. Video cũng gợi mở sự khác nhau giữa bị, được, phải mắc để bạn dùng tự nhiên hơn. Xem bài học đầy đủ để nắm chắc cách dùng từ bị nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bị
Người nông dân xách một bị lúa trên vai.