bị

  1. sac; besace
    • Bị gạo
      sac de riz
    • Cái bị của người ăn mày
      besace du mendiant
  2. subir; être atteint de; attraper; ramasser
    • Bị thua thiệt
      subir des pertes
    • Bị tra hỏi
      subir un interrogatoire
    • Bị bệnh tâm thần
      être atteint d'une maladie mentale
    • Bị cảm
      attraper un rhume
    • Bị một trận mắng
      ramasser une engueulade
    • đâm bị thóc , chọc bị gạo
      exciter les uns contre les autres
    • năng nhặt chặt bị
      petit à petit, l'oiseau fait son nid

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bị
Người nông dân xách một bị lúa trên vai.