bị

Học thuật
Thân thiện
bị

Người nông dân xách một bị lúa trên vai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đựng, thường đan bằng cói, tre hoặc lác, quai để xách: Một loại túi, bao truyền thống dùng để đựng các vật dụng như gạo, lương thực.
    • Bên (trong vụ kiện, tranh chấp): (Cách dùng hạn chế, thường nói tắt) Chỉ bên bị đơn, bên bị kiện trong một vụ kiện tụng.
  2. Động từ / Trợ từ:

    • Chịu sự tác động của một việc không hay, bất lợi: Từ biểu thị chủ thể đối tượng phải gánh chịu một hành động, sự việc tiêu cực hoặc không mong muốn.
    • đối tượng của một hành động nào đó: Đánh dấu chủ ngữ bên tiếp nhận, chịu đựng một động tác từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông lão đeo một cái bị đựng gạo trên vai. (Chỉ đồ vật)
    • Trong vụ án, bị đơn đã mặt tại tòa. (Chỉ bên trong tranh chấp)
  • Động từ / Trợ từ:

    • Anh ấy bị thương trong lúc làm việc. (Chịu sự việc không mong muốn)
    • Cửa hàng bị mất trộm đêm qua. ( nạn nhân của một hành động)
    • Căn nhà bị dột khi trời mưa to. (Chịu tác động từ hiện tượng tự nhiên)
    • bị thầy giáo phê bình. ( đối tượng của hành động từ người khác)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cấu trúc "bị + động từ": Diễn tả việc chủ ngữ phải chịu đựng hậu quả của hành động.
    • Họ bị phạt vi phạm luật giao thông.
  • Cấu trúc "bị + danh từ chỉ sự việc tiêu cực": Diễn tả việc gặp phải một sự việc xấu.
    • Khu vực đó thường xuyên bị mất điện.
  • Dùng trong câu bị động, nhấn mạnh đối tượng chịu tác động: Thường đối lập với từ "được" (chỉ sự việc tích cực).
    • bị đuổi học (tiêu cực) so với được khen thưởng (tích cực).
Biến thể từ gần giống
  • Bị đơn (danh từ): Người (hoặc pháp nhân) bị nguyên đơn khởi kiện tại tòa án.
  • Bị cáo (danh từ): Người bị truy tố trước tòa án hình sự.
  • Bị động (tính từ): Trạng thái chỉ chịu sự tác động không chủ động gây ra hoặc phản ứng lại.
  • Bị can (danh từ): Người bị cơ quan điều tra ra quyết định khởi tố trong vụ án hình sự.
Từ đồng nghĩa
  • Phải (động từ/trợ từ): Cũng dùng để chỉ việc chịu đựng một sự việc không mong muốn, nhưng thường mang sắc thái bắt buộc hoặc không thể tránh khỏi (). "Bị" thiên về sắc thái nạn nhân hơn.
  • Mắc (động từ): Chỉ việc gặp phải, vướng vào điều không hay (). "Bị" phạm vi sử dụng rộng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Đâm *bị thóc, chọc bị gạo*: (Nghĩa bóng) hành động, lời nói xúi giục, kích động để gây mâu thuẫn giữa hai bên với nhau.
  • Năng nhặt chặt *bị*: Chỉ sự chăm chỉ, kiên trì tích lũy từng chút một, lâu ngày sẽ thành số lượng lớn. (Giống như nhặt từng hạt thóc bỏ vào bị).
  • Nguyên nói nguyên phải, *bị nói bị hay*: Thành ngữ pháp lý, ý nói trong tranh tụng, mỗi bên (nguyên đơn bị đơn) đều có lý lẽ lập luận riêng của mình.
bị

Người nông dân xách một bị lúa trên vai.

  1. 1 d. Đồ đựng đan bằng cói hay lác, quai xách. Bị gạo.
  2. 2 I đg. Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đối tượng của động tác, hành vi không lợi đối với mình. Bị tai nạn. Bị mất cắp. Nhà bị dột. Bị người ta chê cười.
  3. II d. (kết hợp hạn chế). Bên (nói tắt). Nguyên nói nguyên phải, bị nói bị hay (tng.). Xui nguyên giục bị*.