Videobựa

Tìm hiểu ý nghĩa chính xác của từ bựa trong tiếng Việt thông qua bài học chi tiết này. Video giải thích bựa dưới góc độ danh từ chỉ các lớp cặn bẩn, mảng bám kết dính lâu ngày trên bề mặt vật thể hoặc trong y học. Bạn sẽ được phân biệt bựa với các từ gần nghĩa như cặn hay mảng bám, đồng thời hiểu cách dùng trong các cụm từ thông dụng như bựa răng bựa lưỡi. Hãy cùng xem video để nắm vững sắc thái sử dụng của từ này trong đời sống văn viết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bựa"

bựa
Một lớp bựa răng màu vàng nhạt bám trên bề mặt răng.