Videobackground

/'bækgraund/

Học cách sử dụng danh từ background trong tiếng Anh một cách chi tiết chính xác nhất. Video này sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa phổ biến của từ, từ việc mô tả phông nền hình ảnh, âm thanh nền trong phim ảnh, cho đến cách dùng để nói về lai lịch kinh nghiệm làm việc của một cá nhân. Chúng ta cũng sẽ khám phá các thành ngữ quan trọng như cách diễn đạt việc tránh mặt hay giữ vị trí khiêm tốn trong một tập thể. Đừng bỏ lỡ những dụ thực tế các cụm từ ghép hữu ích để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn. Mời bạn cùng theo dõi bài học ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "background"

background
The actor stood against a painted background of rolling hills.