Videobao
Trong tiếng Việt, từ bao là một từ cực kỳ linh hoạt với nhiều vai trò ngữ pháp khác nhau. Từ việc chỉ những vật dụng quen thuộc như bao gạo đến các khái niệm trừu tượng như bao dung hay bao hàm, từ này xuất hiện dày đặc trong đời sống và văn chương. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt rõ các nghĩa danh từ, động từ, tính từ và trạng từ của bao. Bạn cũng sẽ được làm quen với các thành ngữ và từ ghép nâng cao để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "bao"
Từ có nhắc đến "bao"
Proverbs and Idioms
- Kiến leo cột sắt bao mòn, tò vò xây tổ bao tròn mà xây
- Nhún nhường quý trọng biết bao, khoe khoang kiêu ngạo có nào ai ưa
- Mẹ chồng nàng dâu, chủ nhà người ở khen nhau bao
- Người làm sao quản bao làm vậy
- Bao giờ làng Cảm có chùa thì đỉa có mắt, thì cua có đầu
- Bao giờ Hòn Đỏ mang tơi, Hòn Hèo đội mũ thì trời sắp mưa