bao

noun
  1. bag, sack
    • bao dùng để đựng gạo
      A rice bag
    • anh ta yếu đến nỗi không nhấc được một bao gạo
      he is too weak to lift a bag of rice
    • xi măng đã đóng bao
      cement in bags
  2. Box; packet
    • bao thuốc lá
      A packet of cigarettes
    • bao diêm
      A box of matches
    • bao kính
      A spectacle case
  3. Waist bag
verb
  1. support

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bao
Mẹ dùng bao để đựng gạo.