Videobien-être

Trong tiếng Pháp, danh từ bien-être không chỉ đơn thuầncảm giác dễ chịu mà còn mang nhiều tầng nghĩa quan trọng trong đời sống. Từ này mô tả một trạng thái cân bằng hoàn hảo giữa thể chất tinh thần, đồng thời còn được dùng để chỉ sự sung túc thịnh vượng về mặt vật chất trong các ngữ cảnh cụ thể. Bạn đã bao giờ thắc mắc tại sao người Pháp lại dùng từ này để nói về cả quyền lợi của động vật hay các chính sách xã hội chưa? Ngoài ra, cách chia số nhiều của danh từ kép này cũng có một quy tắc đặc biệt người học thường nhầm lẫn. Hãy cùng khám phá những sắc thái tinh tế cách sử dụng tự nhiên nhất của từ vựng này trong bài học hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

bien-être
Une femme lit un livre confortablement dans son fauteuil, ressentant un profond bien-être.