Videocastle

/'kɑ:sl/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ castle trong tiếng Anh, từ ý nghĩa phổ biến lâu đài thời trung cổ đến những vai trò đặc biệt trong môn cờ vua. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa lâu đài, pháo đài cung điện để sử dụng từ vựng chính xác hơn trong từng ngữ cảnh cụ thể. Ngoài ra, bạn sẽ được khám phá những thành ngữ thú vị như xây lâu đài trên không hay quyền riêng tư tại gia đình. Những dụ thực tế ghi chú ngữ pháp chi tiết sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng này một cách dễ dàng. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "castle"

Từ có nhắc đến "castle"

castle
The king and the rook are moved simultaneously when a player decides to castle.