Videocirculate

/'sə:kjuleit/

Học cách sử dụng động từ circulate trong tiếng Anh để diễn đạt các ý tưởng về sự lưu thông, truyền bá tuần hoàn. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng từ này khi đóng vai trò ngoại động từ nội động từ thông qua các dụ thực tế về y học, tài chính giao tiếp xã hội. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các cụm từ phổ biến như truyền tin, lưu thông máu cách dùng nâng cao khi giao lưu trong các sự kiện. Đừng bỏ lỡ các biến thể quan trọng như danh từ tính từ liên quan để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "circulate"

circulate
The teacher circulates the worksheets around the classroom.