Videocommerce

/'kɔmə:s/

Tìm hiểu cách sử dụng từ commerce trong tiếng Anh để mô tả các hoạt động thương mại giao thiệp. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt hai khía cạnh quan trọng của từ này: từ việc buôn bán hàng hóa quy mô lớn giữa các quốc gia đến sự trao đổi ý kiến văn hóa giữa con người với nhau. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế về thương mại quốc tế, thương mại điện tử các cấu trúc nâng cao như quan hệ giao thiệp với ai đó. Đừng bỏ lỡ những kiến thức bổ ích để làm phong phú thêm vốn từ vựng chuyên ngành của bạn qua video bài giảng chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

commerce
The company expanded its commerce to include online sales.