Videoconvincing

/kən,vinsiɳ/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ convincing để mô tả những điều sức thuyết phục làm người khác tin tưởng. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách kết hợp từ này với các danh từ như lập luận, bằng chứng hay người nói để diễn đạt ý kiến một cách chuyên nghiệp. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ mở rộng như chiến thắng thuyết phục hay cách dùng trong diễn xuất, cùng với các từ đồng nghĩa trái nghĩa liên quan. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "convincing"

convincing
He gave a convincing presentation to the board.