Videodăng

Trong tiếng Việt, dăng một động từ thú vị dùng để chỉ hành động bắc, mắc hoặc trải rộng các vật mỏng dài trong không gian. Từ này thường được coi một biến thể của từ giăng xuất hiện phổ biến trong cả đời sống hằng ngày lẫn các tác phẩm văn chương. Video này sẽ giúp bạn hiểu các nghĩa chính của dăng, từ việc dăng lưới đánh đến hình ảnh con đường dăng ra trước mắt. Chúng ta cũng sẽ phân biệt dăng với các từ gần nghĩa như căng hay mắc để sử dụng chính xác nhất. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

dăng
Ngư dân dăng lưới đánh cá trên sông.