Videoexhilarating

/ig'zilərənt/

Học cách sử dụng tính từ exhilarating để mô tả những trải nghiệm làm phấn chấn hưng phấn trong tiếng Anh. Từ này không chỉ dùng cho các hoạt động mạo hiểm còn diễn tả cảm giác sảng khoái, tỉnh táo về cả thể chất lẫn tinh thần. Video sẽ hướng dẫn bạn chi tiết về định nghĩa, các dụ thực tế từ tàu lượn siêu tốc đến cảm giác tự do, cùng cách phân biệt với các biến thể như exhilaration hay exhilarated. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng miêu tả cảm xúc của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

exhilarating
The mountain air is exhilarating as she reaches the summit.