Videohuddle

/hʌdl/

Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ huddle trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ huddle không chỉ đơn thuần hành động túm tụm lại để sưởi ấm hay tránh nguy hiểm, còn mang nhiều sắc thái thú vị khác trong cả danh từ động từ. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách dùng huddle để chỉ những cuộc hội ý kín, cách diễn đạt sự vội vàng qua loa trong công việc, hay hình ảnh nằm cuộn tròn thoải mái. Hãy cùng xem video để nắm vững các cụm từ thông dụng làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "huddle"

Từ có nhắc đến "huddle"

huddle
A group of players forms a huddle on the football field.