Videohumid

/'hju:mid/

Học cách sử dụng tính từ humid để mô tả trạng thái ẩm ướt của không khí khí hậu. Video này sẽ giúp bạn hiểu định nghĩa, cách dùng trong các câu dụ thực tế phân biệt với các từ liên quan như damp hay muggy. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ nâng cao như oppressively humid các biến thể từ loại như danh từ humidity. Hãy cùng xem bài học để làm chủ từ vựng này trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "humid"

humid
The air feels humid after the summer rain.