Videointrovert

/,introu'və:t/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng chính xác của từ introvert trong tiếng Anh. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa một người hướng nội sự nhút nhát, đồng thời cung cấp các dụ thực tế về cả dạng danh từ động từ của từ này. Chúng ta cũng sẽ khám phá các từ trái nghĩa như extrovert các biến thể quan trọng như introverted hay introversion. Hãy cùng xem video để làm chủ cách dùng từ vựng tâm lý học thú vị này trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "introvert"

introvert
An introvert enjoys reading a book alone in a quiet corner.