Videolành

Từ lành một tính từcùng quen thuộc đa năng trong tiếng Việt. không chỉ mô tả trạng thái nguyên vẹn của đồ vật còn dùng để chỉ tính cách hiền từ, thực phẩm tốt cho sức khỏe hay sự hồi phục của vết thương. Video này sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa chính của lành cùng những thành ngữ sâu sắc như lành ít dữ nhiều hay tốt danh hơn lành áo. Hãy cùng theo dõi bài học để sử dụng từ ngữ này một cách tự nhiên chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lành
Cái bát sứ vẫn còn lành lặn sau khi rơi xuống sàn.