lành

  1. t. 1. Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách : áo lành ; Bát lành. 2. Tốt cho sức khỏe, không độc : Thức ăn lành ; Nước lành. 3. Hiền từ, không ác : Người lành. 4. Đã khỏi bệnh, khỏi đau, dễ khỏi bệnh : Chân đã lành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lành
Cái bát sứ vẫn còn lành lặn sau khi rơi xuống sàn.