Videolyrical

/'lirik/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ lyrical để mô tả những điều trữ tình giàu cảm xúc trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững ý nghĩa của từ này khi nói về văn chương, âm nhạc cách diễn đạt đầy chất thơ. Video giải thích chi tiết các định nghĩa, dụ thực tế cụm từ nâng cao như to wax lyrical. Bạn cũng sẽ được làm quen với các từ đồng nghĩa trái nghĩa quan trọng để mở rộng vốn từ. Mời bạn theo dõi bài học để sử dụng từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "lyrical"

Từ có nhắc đến "lyrical"

lyrical
The dancer's lyrical performance moved the audience to tears.