Videomemory

/'meməri/

Tìm hiểu cách sử dụng từ memory trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần trí nhớ còn mang nhiều sắc thái ý nghĩa khác nhau trong đời sống công nghệ. Chúng ta sẽ cùng khám phá các nghĩa chính của memory từ khả năng ghi nhớ của não bộ đến những kỷ niệm đẹp cả bộ nhớ máy tính. Bài học cũng cung cấp các thành ngữ cụm từ nâng cao giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

memory
He keeps a cherished memory of his grandfather in a small photo frame.