Videongán

Từ ngán trong tiếng Việt mang những sắc thái biểu cảm rất đặc trưng, dùng để chỉ cảm giác chán ngấy đến mức không thể chịu đựng thêm hoặc sự e ngại pha lẫn sợ hãi trước một đối tượng nào đó. Hiểu cách dùng từ này sẽ giúp bạn diễn đạt tâm trạng một cách chính xác tự nhiên hơn trong giao tiếp. Bài học này sẽ hướng dẫn bạn phân biệt các nghĩa của ngán thông qua những dụ thực tế như ngán thịt mỡ hay ngán đòn. Chúng ta cũng sẽ tìm hiểu các cụm từ mở rộng như ngán ngẩm ngán tận cổ để làm phong phú thêm vốn từ vựng. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngán"

ngán
Ăn mãi món này cũng ngán.