Videopiston

/'pistən/

Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ piston trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ một thuật ngữ kỹ thuật chỉ bộ phận pittông trong động cơ, từ này còn mang những sắc thái nghĩa bóng quan trọng trong đời sống xã hội như sự gửi gắm, che chở hay thậm chísự đút lót. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng động từ liên quan như pistonner các thành ngữ phổ biến như avoir du piston. Chúng ta cũng sẽ khám phá cách dùng từ này trong tiếng lóng của sinh viên các trường kỹ thuật tại Pháp. Mời bạn theo dõi video để làm chủ cách dùng từ thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "piston"

piston
Un mécanicien examine le piston d'un moteur de voiture.