piston

/'pistən/
danh từ giống đực
  1. (cơ khí, cơ học) pittông
  2. (nghĩa bóng) sự gửi gắm; sự che chở (của quan thầy)
  3. (nghĩa rộng) sự đút lót
  4. (tiếng lóng, biệt ngữ) thí sinh vào trường đại học kỹ thuật; học sinh đại học kỹ thuật; trường đại học kỹ thuật (Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "piston"

piston
Un mécanicien examine le piston d'un moteur de voiture.