priority

/priority/

priority danh từ dùng để nói vềsự ưu tiênhoặc một việc được đặt lên hàng đầu quan trọng hay cấp thiết hơn. Từ này xuất hiện rất tự nhiên khi bạn cần nói việc nên được chú ý, xử lý hoặc hoàn thành trước. Nhưng priority không chỉ đứng một mình: người bản ngữ thường dùng các cụm như top priority, give priority to, take priority over, dạng số nhiều priorities khi nói về nhiều việc cần sắp xếp. Khi nào nên nóidành ưu tiên cho”, khi nào là “được ưu tiên hơn”? Hãy xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "priority"

priority
The project manager lists the top priority on the whiteboard.