putrescible

/pju:'tresəbl/

putrescible một tính từ tiếng Anh dùng cho những thứ có thể bị vi khuẩn phân hủy, dẫn đến thối rữa thường tạo mùi hôi. Từ này hay xuất hiện khi nói về rác thực phẩm, vật liệu hữu cơ, bãi chôn lấp hoặc xử lý rác. Điểm thú vị putrescible không chỉ đơn giản dễ hỏngnhư perishable, nhấn mạnh khả năng thối rữa của chất hữu cơ. Trong video, bạn sẽ thấy vì sao người ta nói putrescible waste, putrescible materials, hoặc highly putrescible, cách phân biệt với biodegradable, decomposable hay putrescent. Xem bài học đầy đủ để dùng từ này chính xác hơn trong ngữ cảnh môi trường rác thải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "putrescible"

putrescible
Food waste is putrescible and should be composted.