Videoquagmire

/'kwægmaiə/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ quagmire để mô tả những tình huống sa lầy khó khăn trong tiếng Anh. Từ này không chỉ dùng để chỉ những vũng bùn lầy lội ngoài đời thực còn mang ý nghĩa bóng rất sâu sắc trong các lĩnh vực chính trị, tài chính pháp . Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc đi kèm như mired in a quagmire các từ đồng nghĩa quan trọng như predicament hay imbroglio. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này trong giao tiếp văn viết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

quagmire
The hiker carefully stepped around the quagmire on the forest path.