mire

/'maiə/
danh từ
  1. bùn; vũng bùn
  2. bãi lầy

Idioms

  • to drag someone through the mire
    bêu rếu ai, làm nhục ai
  • to stick (find oneself) in the mire
    lâm vào cảnh khó khăn, sa lầy
ngoại động từ
  1. vấy bùn, nhận vào bùn
  2. vấy bẩn, làm bẩn
  3. đẩy vào hoàn cảnh khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mire"

mire
The car was mired in deep mud on the forest road.