Videorecovery

/ri'kʌvəri/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ recovery các cách sử dụng đa dạng của trong tiếng Anh. Từ này không chỉ mang nghĩa sự bình phục sức khỏe sau khi ốm đau còn được dùng rộng rãi trong lĩnh vực kinh tế để chỉ sự phục hồi, hay trong đời sống khi nói về việc lấy lại những vật dụng đã mất. Bài học sẽ cung cấp cho bạn các dụ thực tế, các cụm từ chuyên ngành thành ngữ thông dụng liên quan đến recovery. Bạn sẽ nắm vững cách kết hợp từ phân biệt các biến thể như động từ recover hay tính từ recoverable. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "recovery"

recovery
The patient's recovery is progressing well with rest and care.