Videorestoration

/,restə'reiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ restoration, một từ vựng quan trọng để mô tả sự phục hồi, tu bổ khôi phục trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa từ việc sửa chữa công trình cổ đến việc lấy lại sức khỏe hay hòa bình. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, cấu trúc đi kèm phổ biến cách phân biệt restoration với các từ gần nghĩa khác. Mời bạn theo dõi video để làm chủ cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "restoration"

restoration
The museum's restoration of the ancient vase was completed last week.