Videospectacle

/'spektəkl/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ spectacle trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ dùng để chỉ những cảnh tượng tráng lệ hay màn trình diễn hoành tráng còn có nghĩa kính đeo mắt trong một số ngữ cảnh cụ thể. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các thành ngữ thú vị như làm trò dơ dáng trước đám đông hay nhìn đời qua lăng kính màu hồng. Hãy cùng khám phá các dụ thực tế từ liên quan để làm phong phú vốn từ vựng của mình ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "spectacle"

Từ có nhắc đến "spectacle"

spectacle
He made a spectacle of himself by slipping on the banana peel.