Videostipulate

/'stipjuleit/

Tìm hiểu cách sử dụng động từ stipulate để diễn đạt việc quy định hoặc đặt ra các điều kiện trong hợp đồng văn bản pháp . Bài học sẽ hướng dẫn bạn từ các cấu trúc cơ bản như stipulate that đến các cụm từ nâng cao như as stipulated. Thông qua các dụ thực tế về luật pháp thỏa thuận kinh doanh, bạn sẽ nắm vững cách dùng từ nàycả dạng ngoại động từ nội động từ. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng chuyên nghiệp này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stipulate"

stipulate
The contract stipulates that the payment is due in thirty days.