specify

/'spesifai/
ngoại động từ
  1. chỉ rõ, ghi , định , ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật
    • it is specified in the agreement
      điều ấy đã được ghi trong hiệp định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

specify
The teacher will specify the rules before the game begins.